Chữ 扭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扭, chiết tự chữ NỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭:

扭 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扭

扭

Chiết tự chữ 扭

Chiết tự chữ nữu bao gồm chữ 手 丑 hoặc 扌 丑 hoặc 才 丑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丑
  • 手 thủ
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 2. 扭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丑
  • 扌 thủ
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 3. 扭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丑
  • 才 tài
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+626D, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niu3;
    Việt bính: nau2;

    扭 nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 扭

    (Động) Vặn, vắt.
    ◎Như: nữu can y phục 扭
    乾衣服 vắt khô quần áo.

    (Động)
    Ngoảnh, quay.
    ◎Như: nữu đầu tựu tẩu 扭頭就走 quay đầu chạy, nữu quá kiểm lai 扭過臉來 quay mặt lại.

    (Động)
    Túm, bắt.
    ◎Như: cảnh sát nữu trụ tiểu thâu bất phóng 警察扭住小偷不放 cảnh sát tóm lấy tên trộm không buông.

    (Động)
    Õng ẹo, lắc lư.
    ◎Như: tẩu lộ nhất nữu nhất nữu đích 走路一扭一扭的 đi õng a õng ẹo.

    (Động)
    Trật, sái (bị thương).
    ◎Như: nữu thương cước hõa 扭傷腳踝 trật mắt cá chân, tiểu tâm biệt nữu liễu yêu 小心別扭了腰 coi chừng không bị sái lưng.

    (Động)
    Làm trái lại, nghịch lại.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá, chỉ đắc phân phó nhân phu, nhất lộ bôn Vinh Quốc phủ nhi lai 薛蟠見母親如此說, 情知扭不過, 只得吩咐人夫, 一路奔榮國府而來 (Đệ tứ hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói vậy, biết rõ rằng không trái được ý mẹ, đành bảo người nhà đi thẳng vào phủ Vinh Quốc.
    nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)

    Nghĩa của 扭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NỮU
    1. quay; xoay。掉转;转动。
    扭过头来向后看。
    quay đầu nhìn ra phía sau.
    2. vặn; bẻ。拧(nǐng)。
    把树枝子扭断。
    bẻ gãy cành cây.
    3. sái; trẹo; trật。拧伤(筋骨)。
    扭了腰。
    trẹo lưng.
    4. vặn vẹo; uốn éo; õng ẹo。身体左右摇动(多指走路时)。
    扭了两步。
    uốn éo mấy bước.
    5. túm; bắt; tóm。揪住。
    扭打。
    bắt đánh.
    两人扭在一起。
    hai người túm lấy nhau.
    Từ ghép:
    扭搭 ; 扭股儿糖 ; 扭角羚 ; 扭结 ; 扭力 ; 扭捏 ; 扭秧歌 ; 扭转 ; 扭转形变

    Chữ gần giống với 扭:

    㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 扭

    技, 摉, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扭 Tự hình chữ 扭 Tự hình chữ 扭 Tự hình chữ 扭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

    níu扭:níu lại
    nữu扭:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
    扭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扭 Tìm thêm nội dung cho: 扭