Từ: 光度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang độ
Độ phát sáng mạnh hay yếu của vật thể.

Nghĩa của 光度 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngdù] 1. cường độ ánh sáng; độ sáng。光源所发的光的强度。通常以烛光为单位。
2. độ trưng。恒星的真实亮度,用整个恒星的表面每秒钟放出的能量来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
光度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光度 Tìm thêm nội dung cho: 光度