Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀾, chiết tự chữ LAN, LÀN, RÀN, TRÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀾:
瀾
Biến thể giản thể: 澜;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4
1. [波瀾] ba lan 2. [狂瀾] cuồng lan 3. [瀾汗] lan hãn 4. [瀾漫] lan mạn;
瀾 lan
◎Như: cuồng lan 狂瀾 sóng dữ.
(Danh) Nước vo gạo.
làn, như "làn sóng" (vhn)
lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (btcn)
ràn, như "ràn rụa" (gdhn)
tràn, như "tràn lan" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4
1. [波瀾] ba lan 2. [狂瀾] cuồng lan 3. [瀾汗] lan hãn 4. [瀾漫] lan mạn;
瀾 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 瀾
(Danh) Sóng lớn.◎Như: cuồng lan 狂瀾 sóng dữ.
(Danh) Nước vo gạo.
làn, như "làn sóng" (vhn)
lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (btcn)
ràn, như "ràn rụa" (gdhn)
tràn, như "tràn lan" (gdhn)
Dị thể chữ 瀾
澜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| làn | 瀾: | làn sóng |
| lượn | 瀾: | |
| ràn | 瀾: | ràn rụa |
| tràn | 瀾: | tràn lan |
| trơn | 瀾: |

Tìm hình ảnh cho: 瀾 Tìm thêm nội dung cho: 瀾
