Chữ 瀾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀾, chiết tự chữ LAN, LÀN, RÀN, TRÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀾:

瀾 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀾

Chiết tự chữ lan, làn, ràn, tràn bao gồm chữ 水 闌 hoặc 氵 闌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 闌
  • thuỷ, thủy
  • lan, làn
  • 2. 瀾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 闌
  • thuỷ, thủy
  • lan, làn
  • lan [lan]

    U+703E, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4
    1. [波瀾] ba lan 2. [狂瀾] cuồng lan 3. [瀾汗] lan hãn 4. [瀾漫] lan mạn;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀾

    (Danh) Sóng lớn.
    ◎Như: cuồng lan
    sóng dữ.

    (Danh)
    Nước vo gạo.

    làn, như "làn sóng" (vhn)
    lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (btcn)
    ràn, như "ràn rụa" (gdhn)
    tràn, như "tràn lan" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀾:

    , , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

    Dị thể chữ 瀾

    ,

    Chữ gần giống 瀾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀾 Tự hình chữ 瀾 Tự hình chữ 瀾 Tự hình chữ 瀾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾

    lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
    làn:làn sóng
    lượn: 
    ràn:ràn rụa
    tràn:tràn lan
    trơn: 
    瀾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀾 Tìm thêm nội dung cho: 瀾