Từ: 不毛之地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不毛之地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 毛 • 之 • 地

Nghĩa của 不毛之地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmáozhīdì] đất cằn sỏi đá; đất đai cằn cỗi, bạc màu; nơi chó ăn đá, gà ăn sỏi; đồng khô cỏ cháy。不长庄稼的地方,泛指贫瘠、荒凉的土地或地带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
不毛之地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不毛之地 Tìm thêm nội dung cho: 不毛之地