Cao su chống va đập cửa

Chữ 嬃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬃, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嬃:

嬃 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬃

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 須 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬃 cấu thành từ 2 chữ: 須, 女
  • tu, tua
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • tu [tu]

    U+5B03, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu1;
    Việt bính: seoi1;

    tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬃

    (Danh) Người nước Sở gọi chị là tu .
    ◇Khuất Nguyên : Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư , (Li tao ) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.

    Chữ gần giống với 嬃:

    , , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Dị thể chữ 嬃

    ,

    Chữ gần giống 嬃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬃 Tự hình chữ 嬃 Tự hình chữ 嬃 Tự hình chữ 嬃

    嬃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬃 Tìm thêm nội dung cho: 嬃