U+5B03, tổng 15 nét, bộ Nữ 女 phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 媭; Pinyin: xu1; Việt bính: seoi1;
嬃 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 嬃
(Danh) Người nước Sở 楚 gọi chị là tu 嬃. ◇Khuất Nguyên 屈原: Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư 女嬃之嬋媛兮, 申申其詈予 (Li tao 離騷) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.
Khi bạn có thắc mắc về dịch chữ Hán, chữ Nôm mà chỉ biết hình ảnh như gia phả, sách chữ Hán Nôm cổ, văn bia, các câu đối... hoặc có bất kỳ vấn đề gì về Hán Nôm thì có thể gửi câu hỏi cho chúng tôi qua mục liên hệ dịch chữ Hán Nôm hoặc đăng lên Fanpage Từ Điển Hán Việt của chúng tôi. Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để phục vụ bạn!
tienghoahangngay.com/tu-dien - Từ điển Hán Việt trực tuyến. Bạn có kiến đóng góp, xin liên hệ với chúng tôi.