Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 扶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扶, chiết tự chữ HÙA, PHÒ, PHÙ, VÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶:

扶 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扶

Chiết tự chữ hùa, phò, phù, vùa bao gồm chữ 手 夫 hoặc 扌 夫 hoặc 才 夫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扶 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夫
  • thủ
  • phu, phù
  • 2. 扶 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夫
  • thủ
  • phu, phù
  • 3. 扶 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夫
  • tài
  • phu, phù
  • phù [phù]

    U+6276, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, pu2;
    Việt bính: fu4
    1. [匡扶] khuông phù 2. [扶桑] phù tang 3. [扶竹] phù trúc;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 扶

    (Động) Giúp đỡ.
    ◎Như: tế nhược phù bần
    giúp đỡ kẻ yếu và người nghèo.

    (Động)
    Nâng đỡ, dìu.
    ◇Nguyễn Du : Phù lão huề ấu di nhập thành (Trở binh hành ) Dìu già dắt trẻ dời vào trong thành.

    (Động)
    Dựa vào.
    ◇Tân Đường Thư : Dĩ năng trượng thuận phù nghĩa, an tứ phương dã , (Đậu Kiến Đức truyện ) Dùng người tài dựa theo nghĩa mà an định bốn phương.

    (Động)
    Hộ tống.
    ◎Như: phù linh hộ tống đưa linh cữu đi an táng.

    (Động)
    Men theo, noi theo.
    ◇Đào Uyên Minh : Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ , , 便 (Đào hoa nguyên kí ) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn men theo đường cũ (mà về).

    (Danh)
    Cái thẻ dùng để đánh đầu hồ (ngày xưa).

    (Danh)
    Họ Phù.

    (Danh)
    Phù tang là một tên chỉ nước Nhật Bản. Thời xưa tương truyền ở ngoài Đông Hải có thần mộc (cây thần) tên gọi là phù tang là nơi mặt trời mọc.
    § Xem phù tang .

    (Danh)
    Phù trúc cây trúc sinh đôi.
    § Ghi chú: Xem thêm phù trúc .

    phù, như "phù trì" (vhn)
    hùa, như "hùa theo, vào hùa" (btcn)
    phò, như "phò vua" (btcn)
    vùa, như "vào vùa với nhau" (btcn)

    Nghĩa của 扶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÙ
    1. đỡ; vịn; dìu。用手支持使人、物或自己不倒。
    扶犁
    cầm cày
    扶老携幼
    dìu già dắt trẻ
    扶着栏杆
    vịn lan can
    2. đỡ; nâng。用手帮助躺着或倒下的人坐或立;用手使倒下的东西竖直。
    扶苗
    nâng cây con
    护士扶起伤员,给他换药。
    y tá đỡ người bệnh dậy cho uống thuốc.
    3. giúp đỡ; cứu; phù trợ; trợ giúp。扶助。
    扶贫
    giúp đỡ người nghèo
    扶危济困
    cứu khốn phò nguy
    救死扶伤
    cứu người chết giúp đỡ người bị thương
    4. họ Phù。姓。
    Từ ghép:
    扶病 ; 扶持 ; 扶乩 ; 扶箕 ; 扶鸾 ; 扶苗 ; 扶贫 ; 扶桑 ; 扶手 ; 扶疏 ; 扶梯 ; 扶危济困 ; 扶养 ; 扶摇 ; 扶摇直上 ; 扶掖 ; 扶正 ; 扶植 ; 扶助

    Chữ gần giống với 扶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 扶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扶 Tự hình chữ 扶 Tự hình chữ 扶 Tự hình chữ 扶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

    hùa:hùa theo, vào hùa
    phò:phò vua
    phù:phù trì
    vùa:vào vùa với nhau

    Gới ý 15 câu đối có chữ 扶:

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    扶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扶 Tìm thêm nội dung cho: 扶