Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祁, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祁:
祁
Pinyin: qi2, zhi3;
Việt bính: kei4;
祁 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 祁
(Tính) Thịnh, lớn.◎Như: kì hàn 祁寒 rét dữ.
(Danh) Tên đất, ấp của Tần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Họ Kì.
kì (gdhn)
Nghĩa của 祁 trong tiếng Trung hiện đại:
[Qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 6
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽祁门县。
祁红。
chè đỏ Kỳ Môn (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).
2. Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指湖南祁阳县。
祁剧。
Kỳ kịch (kịch ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
3. họ Kỳ。姓。
Từ ghép:
祁红 ; 祁剧
Số nét: 6
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽祁门县。
祁红。
chè đỏ Kỳ Môn (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).
2. Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指湖南祁阳县。
祁剧。
Kỳ kịch (kịch ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
3. họ Kỳ。姓。
Từ ghép:
祁红 ; 祁剧
Chữ gần giống với 祁:
祁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祁
| kì | 祁: |

Tìm hình ảnh cho: 祁 Tìm thêm nội dung cho: 祁
