Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祁, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祁:

祁 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祁

Chiết tự chữ bao gồm chữ 示 邑 hoặc 礻 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祁 cấu thành từ 2 chữ: 示, 邑
  • kì, thị
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 祁 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 阝
  • kì, thị, tự
  • phụ, ấp
  • []

    U+7941, tổng 6 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, zhi3;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 祁

    (Tính) Thịnh, lớn.
    ◎Như: kì hàn
    rét dữ.

    (Danh)
    Tên đất, ấp của Tần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

    (Danh)
    Họ .
    kì (gdhn)

    Nghĩa của 祁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 6
    Hán Việt: KỲ
    1. Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽祁门县。
    祁红。
    chè đỏ Kỳ Môn (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).
    2. Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指湖南祁阳县。
    祁剧。
    Kỳ kịch (kịch ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
    3. họ Kỳ。姓。
    Từ ghép:
    祁红 ; 祁剧

    Chữ gần giống với 祁:

    ,

    Chữ gần giống 祁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祁 Tự hình chữ 祁 Tự hình chữ 祁 Tự hình chữ 祁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祁

    : 
    祁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祁 Tìm thêm nội dung cho: 祁