Từ: âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ âm:
Pinyin: yin1, yin4, an1;
Việt bính: jam1;
阴 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 阴
Giản thể của chữ 陰.âm, như "âm dương; âm hồn" (gdhn)
Nghĩa của 阴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: ÂM
1. âm (triết học cổ đại Trung Quốc cho rằng mọi vật tồn tại trong vũ trụ đều có hai mặt đối lập âm và dương)。 中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一(跟"阳"相对)。
2. mặt trăng。指太阴,即月亮。
阴历
âm lịch
3. râm; trời râm (80 % bầu trời bị mây che)。中国气象上,天空80%以上被云遮住时叫做阴。
4. chỗ râm; bóng râm。泛指空中云层密布,不见阳光或偶见阳光的天气。
5. phía bắc núi; phía nam sông。山的北面;水的南面。
华阴(在华山之北)。
Hoa Âm (phía bắc núi Hoa Sơn)
江阴(在长江之南)。
Giang Âm (phía nam sông Trường Giang)
6. sau lưng。背面。
碑阴
lưng bia; mặt sau bia
7. lõm vào。凹进的。
阴文
chữ chìm
8. ngầm; ngấm ngầm。隐藏的;不露在外面的。
阴沟
cống ngầm
阴私
việc ngầm; điều ngấm ngầm xấu xa.
阳奉阴违
lá mặt lá trái; bằng mặt không bằng lòng.
9. nham hiểm; thâm độc。阴险;不光明。
阴谋
âm mưu
这个人真阴
con người này rất thâm độc
10. âm ty; âm phủ; cõi âm。指属于鬼神的;阴间的(迷信)。
阴司
âm ty
阴曹
âm phủ
11. điện âm。带负电的。
阴电
điện âm
阴极
cực âm
12. bộ phận sinh dục (có khi chỉ riêng bộ phận sinh dục nữ giới)。 生殖器,有时特指女性生殖器。13. họ Âm。姓。
Từ ghép:
阴暗 ; 阴暗面 ; 阴部 ; 阴曹 ; 阴沉 ; 阴沉沉 ; 阴错阳差 ; 阴丹士林 ; 阴道 ; 阴德 ; 阴电 ; 阴毒 ; 阴风 ; 阴干 ; 阴功 ; 阴沟 ; 阴魂 ; 阴极 ; 阴极射线 ; 阴间 ; 阴茎 ; 阴冷 ; 阴离子 ; 阴历 ; 阴凉 ; 阴霾 ; 阴门 ; 阴面 ; 阴谋 ; 阴囊 ; 阴平 ; 阴森 ; 阴山背后 ; 阴寿 ; 阴司 ; 阴私 ; 阴损 ; 阴文 ; 阴险 ; 阴性 ; 阴阳 ; 阴阳怪气 ; 阴阳历 ; 阴阳人 ; 阴阳生 ; 阴阳水 ; 阴翳 ; 阴影 ; 阴雨 ; 阴郁 ;
阴云 ; 阴韵 ; 阴宅 ; 阴鸷 ; 阴骘
Dị thể chữ 阴
陰,
Tự hình:

Chữ gần giống với 侌:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: yin1, yin4;
Việt bính: jam1
1. [音調] âm điệu 2. [音波] âm ba 3. [音容] âm dong 4. [音階] âm giai 5. [音耗] âm hao 6. [音學] âm học 7. [音響] âm hưởng 8. [音律] âm luật 9. [音義] âm nghĩa 10. [音樂] âm nhạc 11. [音樂家] âm nhạc gia 12. [音樂會] âm nhạc hội 13. [音符] âm phù 14. [音色] âm sắc 15. [音信] âm tín 16. [音聲] âm thanh 17. [音節] âm tiết 18. [音程] âm trình 19. [音韻] âm vận 20. [音韻學] âm vận học 21. [多音字] đa âm tự 22. [同音] đồng âm 23. [低音] đê âm 24. [單音語] đơn âm ngữ 25. [濮上之音] bộc thượng chi âm 26. [八音] bát âm 27. [注音] chú âm 28. [佳音] giai âm 29. [回音] hồi âm 30. [口音] khẩu âm 31. [南音] nam âm 32. [五音] ngũ âm 33. [收音機] thu âm cơ;
音 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 音
(Danh) Tiếng, thanh.◇Trang Tử 莊子: Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn 昔者齊國鄰邑相望, 雞狗之音相聞 (Khư khiếp 胠篋) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau.
(Danh) Âm nhạc.
◇Trang Tử 莊子: Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.
(Danh) Giọng.
◇Hạ Tri Chương 賀知章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi 少小離家老大迴, 鄉音無改鬢毛催 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già).
(Danh) Phiếm chỉ tin tức.
◎Như: giai âm 佳音 tin mừng, âm tấn 音訊 tin tức.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thôn. Tam nhật nội, đương hậu ngọc âm 妾陸氏, 居東山望村. 三日內, 當候玉音 (A Anh 阿英) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đông. Trong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.
âm, như "âm thanh" (vhn)
ậm, như "ậm à ậm ừ" (btcn)
ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)
Nghĩa của 音 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ÂM
1. thanh âm; âm。声音。
音 律
âm luật
音 乐
âm nhạc
口音
khẩu âm
乐音
nhạc âm
杂音
tạp âm
2. tin tức。消息。
佳音
tin tốt
音 信
tin tức; thư từ.
3. âm tiết。指音节。
单音 词
từ đơn âm
复音 词。
từ song âm.
4. đọc。读(某音)。
"区"字作姓时音 欧
chữ "区" khi làm họ thì đọc thành "欧".
Từ ghép:
音标 ; 音波 ; 音叉 ; 音长 ; 音程 ; 音带 ; 音调 ; 音读 ; 音符 ; 音高 ; 音耗 ; 音阶 ; 音节 ; 音节文字 ; 音量 ; 音律 ; 音名 ; 音频 ; 音品 ; 音强 ; 音区 ; 音儿 ; 音容 ; 音容宛在 ; 音色 ; 音势 ; 音素 ; 音素文字 ; 音速 ; 音位 ; 音问 ; 音息 ; 音响 ; 音像 ; 音信 ; 音讯 ; 音义 ; 音译 ; 音域 ; 音乐 ; 音韵 ; 音韵学 ; 音障 ; 音值 ; 音质 ; 音缀 ; 音准
Chữ gần giống với 音:
音,Tự hình:

Pinyin: yin1, yin4, an1;
Việt bính: jam1
1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm;
陰 âm, ám, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 陰
(Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam.◎Như: sơn âm 山陰 phía bắc núi, Hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài.
(Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới).
◎Như: tường âm 牆陰 chỗ tường rợp.
(Danh) Mặt trái, mặt sau.
◎Như: bi âm 碑陰 mặt sau bia.
(Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian.
◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
(Danh) Mặt trăng.
◎Như: thái âm 太陰 mặt trăng.
(Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí).
◎Như: âm bộ 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, âm hành 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.
(Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra.
◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家.
(Danh) Họ Âm.
(Tính) Tối tăm, ẩm ướt.
◎Như: âm vũ 陰雨 mưa ẩm, âm thiên 陰天 trời u tối.
(Tính) Ngầm, lén, bí mật.
◎Như: âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 đức ngầm không ai biết tới.
(Tính) Hiểm trá, giảo hoạt.
◎Như: âm hiểm ngận độc 陰險狠毒 hiểm trá ác độc.
(Tính) Phụ, âm (điện). Đối lại với chánh 正, dương 陽.
◎Như: âm điện 陰電 điện phụ, điện âm.
(Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính.
◎Như: âm tính 陰性 nữ tính.
(Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết.
◎Như: âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch 陰宅 mồ mả, âm tào địa phủ 陰曹地府 âm ti địa ngục.
(Phó) Ngầm, lén.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm.
(Động) Che, trùm.
§ Thông ấm 蔭.
◇Thi Kinh 詩經: Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.
(Động) Chôn giấu.
◇Lễ Kí 禮記: Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám.
§ Thông ám 闇.Một âm là uẩn.
§ Thông uẩn 薀.
◇Long Thọ 龍樹: Ngũ uẩn bổn lai tự không 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.
âm, như "âm dương" (vhn)
ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yin1, an1, yin4;
Việt bính: jam1;
隂 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 隂
§ Cũng như chữ âm 陰.
âm, như "âm thầm" (gdhn)
Dị thể chữ 隂
陰,
Tự hình:

Pinyin: yin1, yin4;
Việt bính: jam1
1. [喑啞] ấm á;
喑 âm, ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 喑
(Tính) Câm, mất tiếng.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Âm bất năng ngôn 喑不能言 (Viên Hoành truyện 袁閎傳) Câm không nói được.Một âm là ấm.
(Động) Khóc không thôi.
(Động) Kêu to giận dữ.
◎Như: ấm á sất trá 喑啞叱吒 gầm thét giận dữ.
(Động) Im lặng không nói.
◎Như: ấm khí 喑氣 im bặt, im không nói, ấm úy 喑畏 im thin thít, sợ quá không dám nói.
(Động) Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng).
◎Như: ấm yết 喑咽 nghẹn ngào.
ầm, như "ầm ầm" (vhn)
âm, như "âm vang" (btcn)
om, như "om sòm" (btcn)
ùm, như "nhảy ùm" (btcn)
ấm, như "ấm áp" (gdhn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
ồm, như "giọng ồm ồm" (gdhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (gdhn)
um, như "um xùm (om xòm)" (gdhn)
vòi, như "vòi vĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 喑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ÂM
1. mất tiếng; mất giọng。嗓子哑,不能出声;失音。
喑哑
mất tiếng
2. câm lặng; im lặng không nói。缄默,不做声。
万马齐喑
im hơi lặng tiếng
Từ ghép:
喑哑
Chữ gần giống với 喑:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jam1 jam4;
愔 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 愔
(Tính) Yên ổn hòa nhã.(Tính) Âm âm 愔愔: (1) Hòa nhã, tươi tỉnh. (2) Lặng lẽ, yên lặng.
◇Chu Hiếu Tang 朱孝臧: Âm âm môn quán điệp lai hi 愔愔門館蝶來稀 (Chá cô thiên 鷓鴣天) Cửa quán lặng lẽ bướm thưa đến. (3) Ưu sầu, trầm mặc.
◇Thái Diễm 蔡琰: Nhạn phi cao hề mạc nan tầm, Không đoạn tràng hề tứ âm âm 雁飛高兮邈難尋, 空斷腸兮思愔愔 (Hồ già thập bát phách 胡笳十八拍) Nhạn bay cao hề xa tít khó tìm, Luống đứt ruột hề ý nghĩ buồn rầu.
Nghĩa của 愔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ÂM
yên tĩnh; không có tiếng động。愔愔:安静无声;默默无言。
Chữ gần giống với 愔:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3
1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm;
蔭 ấm, âm
Nghĩa Trung Việt của từ 蔭
(Danh) Bóng cây, bóng rợp.◇Tuân Tử 荀子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.
(Danh) Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua.
◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.
(Danh) Ân đức che chở.
§ Thông 廕.
◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại.
§ Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.
ấm, như "bóng dâm, che kín" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: yin1, lou4;
Việt bính: jam1;
瘖 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 瘖
(Tính) Câm.◎Như: âm á 瘖啞 câm, nói không được.
§ Cũng như âm 喑.
ốm, như "ốm yếu" (vhn)
âm, như "âm (bệnh câm)" (btcn)
ấm, như "câm" (gdhn)
Nghĩa của 瘖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "喑"。同"喑"。
Chữ gần giống với 瘖:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Dịch âm sang tiếng Trung hiện đại:
负 《指得到电子的(跟"正"相对)。》cực âm负极。
số âm
负数。
阴 《中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一(跟"阳"相对)。》
điện âm
阴电。 音 《声音。》
bát âm
八音。
ngũ âm
五音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |
Gới ý 15 câu đối có chữ âm:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm
Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

Tìm hình ảnh cho: âm Tìm thêm nội dung cho: âm
