Từ: lự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ lự:

虑 lự, lư滤 lự慮 lự, lư濾 lự鑢 lự

Đây là các chữ cấu thành từ này: lự

lự, lư [lự, lư]

U+8651, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慮;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;

lự, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 虑

Giản thể của chữ .
lự, như "tư lự" (gdhn)

Nghĩa của 虑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慮)
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.

Chữ gần giống với 虑:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 虑

,

Chữ gần giống 虑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑

lự [lự]

U+6EE4, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濾;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;

lự

Nghĩa Trung Việt của từ 滤

Giản thể của chữ .
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)

Nghĩa của 滤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濾)
[lǜ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LỰ
lọc。使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。
过滤。
lọc qua.
滤器。
thiết bị lọc.
滤纸。
giấy lọc.
Từ ghép:
滤波 ; 滤尘 ; 滤器 ; 滤色镜 ; 滤液 ; 滤渣 ; 滤纸

Chữ gần giống với 滤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滤

,

Chữ gần giống 滤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滤 Tự hình chữ 滤 Tự hình chữ 滤 Tự hình chữ 滤

lự, lư [lự, lư]

U+616E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;

lự, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 慮

(Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.
◇Luận Ngữ
: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.

(Danh)
Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên : Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng , (Sở từ , Bốc cư ) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.

(Danh)
Họ Lự.

(Động)
Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách : Nguyện túc hạ cánh lự chi (Yên sách tam ) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.

(Động)
Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự lo nghĩ.

(Động)
Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị : Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ , , (Oan ngục ) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là .

(Danh)
Chư lư tên một thứ cây.

(Danh)
Vô Lư tên đất.

lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)

Chữ gần giống với 慮:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慮

,

Chữ gần giống 慮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮

lự [lự]

U+6FFE, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4, yang3;
Việt bính: leoi6;

lự

Nghĩa Trung Việt của từ 濾

(Động) Lọc (trừ bỏ chất tạp ra khỏi chất lỏng hoặc chất hơi).

lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (gdhn)
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)

Chữ gần giống với 濾:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 濾

,

Chữ gần giống 濾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濾 Tự hình chữ 濾 Tự hình chữ 濾 Tự hình chữ 濾

lự [lự]

U+9462, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:4, lü4;
Việt bính: leoi3 leoi6;

lự

Nghĩa Trung Việt của từ 鑢

(Danh) Cái giũa.

(Danh)
Họ Lự.

(Động)
Mài giũa.

(Động)
Tu tỉnh.

Nghĩa của 鑢 trong tiếng Trung hiện đại:

[lú]Bộ: 金- Kim
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "炉"。同"炉"。

Chữ gần giống với 鑢:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

Dị thể chữ 鑢

, 𮣶,

Chữ gần giống 鑢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑢 Tự hình chữ 鑢 Tự hình chữ 鑢 Tự hình chữ 鑢

Dịch lự sang tiếng Trung hiện đại:

考虑 《思索问题, 以 便做出决定。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lự

lự:tư lự
lự:tư lự
lự𢥈:tư lự
lự:lự (lọc sạch): lự khí
lự:lự (lọc sạch): lự khí
lự:ngay tấp lự
lự:ngay tấp lự
lự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lự Tìm thêm nội dung cho: lự