Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鵙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵙, chiết tự chữ QUYẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵙:
鵙
Pinyin: ju2;
Việt bính: gwik1;
鵙 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鵙
(Danh) Giống chim hai bên đầu màu đen, cổ xám tro, lưng đỏ, ăn côn trùng và chim non, hót rất hay.§ Còn gọi là chim bá lao 伯勞.
◇Thi Kinh 詩經: Thất nguyệt minh quyết 七月鳴鵙 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng bảy chim quyết kêu.
Nghĩa của 鵙 trong tiếng Trung hiện đại:
[jú]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 18
Hán Việt:
chim chàng làng (một loại chim có ích)。鸟名,又名"伯劳"。背灰褐色,尾长,上嘴钩曲,捕食鱼虫小鸟等,是一种益鸟。
Số nét: 18
Hán Việt:
chim chàng làng (một loại chim có ích)。鸟名,又名"伯劳"。背灰褐色,尾长,上嘴钩曲,捕食鱼虫小鸟等,是一种益鸟。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鵙 Tìm thêm nội dung cho: 鵙
