Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扶正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶正 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhèng] phù chính (thời xưa từ thiếp lên làm vợ)。旧时把妾提到妻的地位叫扶正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
扶正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶正 Tìm thêm nội dung cho: 扶正