Từ: 批复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批复 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīfù] ý kiến phúc đáp; trả lời (ý kiến ghi trên báo cáo của cấp dưới)。对下级的书面报告批注意见答复。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
批复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批复 Tìm thêm nội dung cho: 批复