Từ: 忙于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙于:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忙 • 于

Nghĩa của 忙于 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángyú] bận về việc...。忙着做(某方面的事情)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang忙:hoang mang, mang mác
màng忙:mơ màng
mường忙:mường tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo于:vo gạo, vòng vo
vu于:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vò于:vò võ
忙于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忙于 Tìm thêm nội dung cho: 忙于