Từ: 扼杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扼杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[èshā] bóp chết; bóp nghẹt。掐住脖子弄死;压制、摧残使不能存在或发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
扼杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扼杀 Tìm thêm nội dung cho: 扼杀