Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抄获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄获 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāohuò] kiểm bắt được; lục soát được。搜查并获得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
抄获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄获 Tìm thêm nội dung cho: 抄获