Từ: 抄获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄获:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抄 • 获

Nghĩa của 抄获 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāohuò] kiểm bắt được; lục soát được。搜查并获得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao抄:sao chép
xao抄:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch获:thu hoạch
抄获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄获 Tìm thêm nội dung cho: 抄获