Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 获 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 获, chiết tự chữ HOẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 获:
获
Chiết tự chữ 获
Biến thể phồn thể: 獲穫;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
获 hoạch
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
获 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 获
Giản thể của chữ 獲.Giản thể của chữ 穫.Nghĩa của 获 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獲、穫)
[huò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠCH
1. bắt giữ; bắt; túm lấy。捉住;擒住。
捕获
bắt được
俘获
bắt làm tù binh
2. được; giành được; giành; thu được。得到;获得。
获胜
giành thắng lợi
获利
thu lợi
获奖
được thưởng
获罪
bị tội; mắc tội
获救
được cứu vớt
不劳而获
ngồi mát ăn bát vàng
3. thu hoạch; gặt hái。收割。
收获
thu hoạch; gặt hái.
Từ ghép:
获得 ; 获救 ; 获取 ; 获释 ; 获悉 ; 获知 ; 获致 ; 获准
[huò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠCH
1. bắt giữ; bắt; túm lấy。捉住;擒住。
捕获
bắt được
俘获
bắt làm tù binh
2. được; giành được; giành; thu được。得到;获得。
获胜
giành thắng lợi
获利
thu lợi
获奖
được thưởng
获罪
bị tội; mắc tội
获救
được cứu vớt
不劳而获
ngồi mát ăn bát vàng
3. thu hoạch; gặt hái。收割。
收获
thu hoạch; gặt hái.
Từ ghép:
获得 ; 获救 ; 获取 ; 获释 ; 获悉 ; 获知 ; 获致 ; 获准
Chữ gần giống với 获:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获
| hoạch | 获: | thu hoạch |

Tìm hình ảnh cho: 获 Tìm thêm nội dung cho: 获
