Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 获 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 获, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 获:

获 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 获

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 草 犬 犬 hoặc 艸 犭 犬 hoặc 艹 犭 犬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 获 cấu thành từ 3 chữ: 草, 犬, 犬
  • tháu, thảo, xáo
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • 2. 获 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 犭, 犬
  • tháu, thảo
  • khuyển
  • chó, khuyển
  • 3. 获 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 犭, 犬
  • thảo
  • khuyển
  • chó, khuyển
  • hoạch [hoạch]

    U+83B7, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獲穫;
    Pinyin: huo4;
    Việt bính: wok6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 获

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 获 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獲、穫)
    [huò]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOẠCH
    1. bắt giữ; bắt; túm lấy。捉住;擒住。
    捕获
    bắt được
    俘获
    bắt làm tù binh
    2. được; giành được; giành; thu được。得到;获得。
    获胜
    giành thắng lợi
    获利
    thu lợi
    获奖
    được thưởng
    获罪
    bị tội; mắc tội
    获救
    được cứu vớt
    不劳而获
    ngồi mát ăn bát vàng
    3. thu hoạch; gặt hái。收割。
    收获
    thu hoạch; gặt hái.
    Từ ghép:
    获得 ; 获救 ; 获取 ; 获释 ; 获悉 ; 获知 ; 获致 ; 获准

    Chữ gần giống với 获:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 获

    , ,

    Chữ gần giống 获

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 获 Tự hình chữ 获 Tự hình chữ 获 Tự hình chữ 获

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

    hoạch:thu hoạch
    获 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 获 Tìm thêm nội dung cho: 获