Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 投保 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóubǎo] mua bảo hiểm; làm thủ tục bảo hiểm (đến cơ quan bảo hiểm làm thủ tục tham gia bảo hiểm.)。到保险部门办理手续参加保险。
家庭财产已经投保。
tài sản gia đình đã mua bảo hiểm.
家庭财产已经投保。
tài sản gia đình đã mua bảo hiểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 投保 Tìm thêm nội dung cho: 投保
