Cao su chống va đập cửa

Từ: 投保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投保 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóubǎo] mua bảo hiểm; làm thủ tục bảo hiểm (đến cơ quan bảo hiểm làm thủ tục tham gia bảo hiểm.)。到保险部门办理手续参加保险。
家庭财产已经投保。
tài sản gia đình đã mua bảo hiểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
投保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投保 Tìm thêm nội dung cho: 投保