Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 投宿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóusù] tìm nơi ngủ trọ; tìm chỗ ngủ trọ。(旅客)找地方住宿。
到客店投宿
đến nhà trọ ngủ trọ; đến quán trọ ngủ trọ.
到客店投宿
đến nhà trọ ngủ trọ; đến quán trọ ngủ trọ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |

Tìm hình ảnh cho: 投宿 Tìm thêm nội dung cho: 投宿
