Cao su chống va đập cửa

Từ: 投宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 投宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóusù] tìm nơi ngủ trọ; tìm chỗ ngủ trọ。(旅客)找地方住宿。
到客店投宿
đến nhà trọ ngủ trọ; đến quán trọ ngủ trọ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
投宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投宿 Tìm thêm nội dung cho: 投宿