Cao su chống va đập cửa

Từ: 投案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投案 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu"àn] đầu thú; thú tội; tự thú。犯法的人主动到司法机关或公安机关交代自己的作案经过,听候处理。
投案自首
tự thú tội; tự ra nhận tội; ra đầu thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
投案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投案 Tìm thêm nội dung cho: 投案