Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 投案 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóu"àn] đầu thú; thú tội; tự thú。犯法的人主动到司法机关或公安机关交代自己的作案经过,听候处理。
投案自首
tự thú tội; tự ra nhận tội; ra đầu thú
投案自首
tự thú tội; tự ra nhận tội; ra đầu thú
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 投案 Tìm thêm nội dung cho: 投案
