Từ: 投诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 投 • 诚

Nghĩa của 投诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuchéng] quy phục; quy hàng; ra hàng。(敌人、叛军等)归附。
缴械投诚
nộp vũ khí quy hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu投:nhầu nát
đầu投:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành诚:thành khẩn, lòng thành
投诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投诚 Tìm thêm nội dung cho: 投诚