Từ: 抢收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢收:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抢 • 收

Nghĩa của 抢收 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngshōu] gặt gấp; gặt nhanh; thu hoạch gấp mùa màng。庄稼成熟时,为了避免可能遭受的损害而赶紧突击收割。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang抢:sang kiếp (ăn cướp)
thương抢:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng抢:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra
抢收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢收 Tìm thêm nội dung cho: 抢收