Chữ 抢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抢, chiết tự chữ SANG, THƯƠNG, THƯỚNG, THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢:

抢 thưởng, thương, thướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抢

Chiết tự chữ sang, thương, thướng, thưởng bao gồm chữ 手 仓 hoặc 扌 仓 hoặc 才 仓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 仓
  • thủ
  • thương, thảng
  • 2. 抢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 仓
  • thủ
  • thương, thảng
  • 3. 抢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 仓
  • tài
  • thương, thảng
  • thưởng, thương, thướng [thưởng, thương, thướng]

    U+62A2, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 搶;
    Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
    Việt bính: coeng2;

    thưởng, thương, thướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 抢

    Giản thể của chữ .

    sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
    thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
    thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 抢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搶)
    [qiāng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯƠNG
    1. va; đập。触;撞。
    呼天抢地。
    kêu trời đạp đất.
    2. ngược; đối ngược; trái。方向相对;逆。
    Ghi chú: 另见qiǎng
    Từ phồn thể: (搶)
    [qiǎng]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: THƯỞNG, THẢNG, SẢNG
    1. cướp; cướp đoạt; giành giật。抢夺。
    抢球。
    cướp bóng.
    他把书抢走了。
    anh ấy giành lấy quyển sách rồi.
    2. tranh đua; tranh giành。抢先;争先。
    抢步上前。
    tranh vượt lên phía trước.
    抢着说了几句。
    tranh nói vài câu.
    大家都抢着参加义务劳动。
    mọi người tranh nhau tham gia nghĩa vụ lao động.
    3. gấp gáp; đột xuất; gấp。赶紧;突击。
    抢修。
    sửa gấp.
    抢收抢种。
    thu hoạch gấp, gieo trồng nhanh.
    4. tróc; lột; mài; miết; chà; cạ; cạo。刮掉或擦掉物体表面的一层。
    磨剪子抢菜刀。
    mài kéo mài dao.
    锅底有锅巴,抢一抢再洗。
    đáy nồi có cơm cháy, chà một tí rồi rửa.
    摔了一交,膝盖上抢去了一块皮。
    té một cái, đầu gối mất một miếng da.
    Từ ghép:
    抢白 ; 抢渡 ; 抢夺 ; 抢购 ; 抢劫 ; 抢救 ; 抢掠 ; 抢亲 ; 抢墒 ; 抢收 ; 抢先 ; 抢险 ; 抢修 ; 抢占 ; 抢种 ; 抢嘴

    Chữ gần giống với 抢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 抢

    ,

    Chữ gần giống 抢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抢 Tự hình chữ 抢 Tự hình chữ 抢 Tự hình chữ 抢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

    sang:sang kiếp (ăn cướp)
    thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
    thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
    抢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抢 Tìm thêm nội dung cho: 抢