Từ: 报喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxǐ] báo hỉ; báo tin vui。报告喜庆的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
报喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报喜 Tìm thêm nội dung cho: 报喜