Từ: 龙争虎斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙争虎斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 龙 • 争 • 虎 • 斗

Nghĩa của 龙争虎斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngzhēnghǔdòu] Hán Việt: LONG TRANH HỔ ĐẤU
đánh nhau ác liệt; rồng tranh hổ đấu (tranh nhau quyết liệt, ngang sức ngang tài)。比喻双方势均力敌,斗争激烈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long龙:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh争:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh争:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh争:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
龙争虎斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙争虎斗 Tìm thêm nội dung cho: 龙争虎斗