Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茣, chiết tự chữ VỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茣:
茣
Pinyin: wu2;
Việt bính: ;
茣
Nghĩa Trung Việt của từ 茣
vội, như "vội vàng, vội vã" (gdhn)
Chữ gần giống với 茣:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茣
| ngô | 茣: | |
| vội | 茣: | vội vàng, vội vã |

Tìm hình ảnh cho: 茣 Tìm thêm nội dung cho: 茣
