Từ: 求全责备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求全责备:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 求 • 全 • 责 • 备

Nghĩa của 求全责备 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúquánzébèi] Hán Việt: CẦU TOÀN TRÁCH BỊ
yêu cầu cực cao; đòi hỏi trọn vẹn。苛责别人,要求完美无缺。
对别人不求全责备。
với người khác không yêu cầu cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách责:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị备:phòng bị; trang bị
求全责备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求全责备 Tìm thêm nội dung cho: 求全责备