Từ: 抬肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái·jian] nách áo。上衣从肩头到腋下的尺寸。有的地区叫抬裉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
抬肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬肩 Tìm thêm nội dung cho: 抬肩