Từ: thắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thắm

Nghĩa thắm trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Đỏ đậm: má hồng môi thắm lá thắm chỉ hồng. 2. Đậm và tươi sắc: đỏ thắm Hoa tươi thắm Cánh đồng thắm một màu xanh. 3. Có tình cảm đậm đà: thắm tình quê hương thắm tình bè bạn thắm tình hữu nghị."]

Dịch thắm sang tiếng Trung hiện đại:

深色 《(颜色)浓。》
浓厚; 深厚 《浓密深厚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắm

thắm𰇼:thắm đượm, thắm tình
thắm:thắm đượm
thắm:thắm lại
thắm𣠒:đỏ thắm
thắm𧺁:thắm thiết
thắm𧺀:thắm thiết
thắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thắm Tìm thêm nội dung cho: thắm