Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thắm trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Đỏ đậm: má hồng môi thắm lá thắm chỉ hồng. 2. Đậm và tươi sắc: đỏ thắm Hoa tươi thắm Cánh đồng thắm một màu xanh. 3. Có tình cảm đậm đà: thắm tình quê hương thắm tình bè bạn thắm tình hữu nghị."]Dịch thắm sang tiếng Trung hiện đại:
深色 《(颜色)浓。》浓厚; 深厚 《浓密深厚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thắm
| thắm | 𰇼: | thắm đượm, thắm tình |
| thắm | 嘇: | thắm đượm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thắm | 𣠒: | đỏ thắm |
| thắm | 𧺁: | thắm thiết |
| thắm | 𧺀: | thắm thiết |

Tìm hình ảnh cho: thắm Tìm thêm nội dung cho: thắm
