Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宏观世界 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏观世界:
Nghĩa của 宏观世界 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngguānshìjiè] thế giới vĩ mô。不涉及分子、原子、电子等结构的物质世界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏
| hoãng | 宏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 宏观世界 Tìm thêm nội dung cho: 宏观世界
