Từ: 宏观世界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏观世界:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宏 • 观 • 世 • 界

Nghĩa của 宏观世界 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngguānshìjiè] thế giới vĩ mô。不涉及分子、原子、电子等结构的物质世界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng宏: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan观:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái界: 
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
宏观世界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏观世界 Tìm thêm nội dung cho: 宏观世界