Từ: 彳亍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彳亍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彳 • 亍

Nghĩa của 彳亍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìchù] 书
đi thong thả; đi lững thững; đi đi dừng dừng。慢步走,走走停停。
独自在河边彳亍。
một mình đi thong thả trên bờ sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彳

sách彳:sách (bộ gốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亍

súc亍:sách súc (đi chậm)
sục亍:sục sạo
xúc亍:xúc lập (sừng sững)
xục亍:xục xạo
彳亍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彳亍 Tìm thêm nội dung cho: 彳亍