Từ: 党卫队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党卫队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党卫队 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngwèiduì] Schutzstaffel; đảng SS; đảng vệ đội; đảng vệ quân (lực lượng an ninh đặc biệt bảo vệ cho Hít-le và các yếu nhân trong Đảng quốc xã - Phát-xít Đức )。德国法西斯的特务组织,又叫党卫军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
党卫队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党卫队 Tìm thêm nội dung cho: 党卫队