Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 党卫队 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎngwèiduì] Schutzstaffel; đảng SS; đảng vệ đội; đảng vệ quân (lực lượng an ninh đặc biệt bảo vệ cho Hít-le và các yếu nhân trong Đảng quốc xã - Phát-xít Đức )。德国法西斯的特务组织,又叫党卫军。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
| vệ | 卫: | bảo vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 党卫队 Tìm thêm nội dung cho: 党卫队
