Cao su chống va đập cửa

Từ: 警钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 警钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngzhōng] tiếng chuông cảnh tỉnh; chuông báo động。报告发生意外或遇到危险的钟(多用于比喻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
警钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警钟 Tìm thêm nội dung cho: 警钟