Từ: 奥援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奥援 trong tiếng Trung hiện đại:

[àoyuán]
ô dù; liên minh。官场中暗中撑腰的力量;有力的靠山(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
奥援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奥援 Tìm thêm nội dung cho: 奥援