Từ: tỗn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tỗn:

撙 tỗn • 蹲 tồn, tỗn • 鐏 tỗn • 鳟 tỗn • 鱒 tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỗn

tỗn [tỗn]

U+6499, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zun3;
Việt bính: zyun2;

撙 tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 撙

(Động) Đè nén, áp chế.
◇Lễ Kí 禮
記: Quân tử cung kính tỗn tiết 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người quân tử cung kính tuân giữ phép tắc.

(Động)
Tiết kiệm, dành dụm.
◇Quản Tử 管子: Tiết ẩm thực, tỗn y phục 節飲食, 撙衣服 (Ngũ phụ 五輔) Dè sẻn ăn uống, dành dụm áo quần.

(Động)

§ Thông tỗn 蹲.
tổn, như "tổn (để dành)" (gdhn)

Nghĩa của 撙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TỔN
tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
撙节
tiết kiệm
撙下一些钱。
dành dụm một ít tiền
Từ ghép:
撙节

Chữ gần giống với 撙:

㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撙

振, 摉, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈,

Tự hình:

Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙

tồn, tỗn [tồn, tỗn]

U+8E72, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1, dun2, cun2, zun1, cun3, cuan2;
Việt bính: cyun4 deon1;

蹲 tồn, tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 蹲

(Động) Ngồi xổm, ngồi chồm hổm.
◎Như: tồn cứ 蹲
踞 ngồi xổm.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhất thôi nhân tồn tại địa diện thượng 一推人蹲在地面上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Một đám người ngồi xổm trên mặt đất.

(Động)
Ở lại, ở không.
◎Như: tồn tại gia lí 蹲在家裡 ngồi nhà, nằm khàn ở nhà.Một âm là tỗn.

(Động)
Thốn chân.
◎Như: tỗn liễu thối 蹲了腿 thốn chân.

đôn, như "đôn hạ (ngồi xổm)" (gdhn)
tôn, như "tôn (ngồi xổm)" (gdhn)

Nghĩa của 蹲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cún]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TÔN
方
sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
蹲 了腿。
bị sái chân.
[dūn]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐÔN
1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
两人在地头蹲着谈话。
hai người ngồi xổm nói chuyện.
2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
他整天蹲在家里不出门。
suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.
Ghi chú: 另见cún
Từ ghép:
蹲班 ; 蹲班房 ; 蹲膘 ; 蹲点 ; 蹲伏 ; 蹲坑 ; 蹲苗 ; 蹲腿 ; 蹲窝

Chữ gần giống với 蹲:

䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹲

燇, 蹢, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲

tỗn [tỗn]

U+940F, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 豔;
Pinyin: zun1;
Việt bính: zyun3;

鐏 tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鐏

(Danh) Dưới cán binh khí (kích, qua, mâu, ...) bịt đồng tròn như đầu dùi gọi là tỗn 鐏.

Chữ gần giống với 鐏:

䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐏

𨱔,

Chữ gần giống 鐏

鉊, 鋒, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏

tỗn [tỗn]

U+9CDF, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱒;
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;

鳟 tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鳟

Giản thể của chữ 鱒.
tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)

Nghĩa của 鳟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūn]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: TÔN
cá chày。鳟鱼,背部淡青稍带褐色,侧线下部银白色,全身有黑点。

Chữ gần giống với 鳟:

鳜, 鳝, 鳞, 鳟,

Dị thể chữ 鳟

鱒,

Chữ gần giống 鳟

鲋, 鲵, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹, 鲸, 鲷,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳟 Tự hình chữ 鳟 Tự hình chữ 鳟 Tự hình chữ 鳟

tỗn [tỗn]

U+9C52, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鳟;
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;

鱒 tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鱒

(Danh) Cá chầy, cá rói.
tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱒:

䲉, 䲊, 䲋, 䲌, 䲍, 䲎, 䲏, 鱏, 鱒, 鱓, 鱔, 鱖, 鱗, 鱘, 鱙, 鱛, 鱗, 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

Dị thể chữ 鱒

鳟,

Chữ gần giống 鱒

魢, 鯀, 鮺, 鮻, 鮼, 鮽, 鮾, 鮿, 鯁, 鮸,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒

tỗn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỗn Tìm thêm nội dung cho: tỗn