Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tỗn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tỗn:

撙 tỗn蹲 tồn, tỗn鐏 tỗn鳟 tỗn鱒 tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỗn

tỗn [tỗn]

U+6499, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zun3;
Việt bính: zyun2;

tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 撙

(Động) Đè nén, áp chế.
◇Lễ Kí
: Quân tử cung kính tỗn tiết ; ; (Khúc lễ thượng ) Người quân tử cung kính tuân giữ phép tắc.

(Động)
Tiết kiệm, dành dụm.
◇Quản Tử : Tiết ẩm thực, tỗn y phục , (Ngũ phụ ) Dè sẻn ăn uống, dành dụm áo quần.

(Động)

§ Thông tỗn .
tổn, như "tổn (để dành)" (gdhn)

Nghĩa của 撙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TỔN
tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
撙节
tiết kiệm
撙下一些钱。
dành dụm một ít tiền
Từ ghép:
撙节

Chữ gần giống với 撙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙

tồn, tỗn [tồn, tỗn]

U+8E72, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1, dun2, cun2, zun1, cun3, cuan2;
Việt bính: cyun4 deon1;

tồn, tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 蹲

(Động) Ngồi xổm, ngồi chồm hổm.
◎Như: tồn cứ
ngồi xổm.
◇Lỗ Tấn : Nhất thôi nhân tồn tại địa diện thượng (A Q chánh truyện Q) Một đám người ngồi xổm trên mặt đất.

(Động)
Ở lại, ở không.
◎Như: tồn tại gia lí ngồi nhà, nằm khàn ở nhà.Một âm là tỗn.

(Động)
Thốn chân.
◎Như: tỗn liễu thối thốn chân.

đôn, như "đôn hạ (ngồi xổm)" (gdhn)
tôn, như "tôn (ngồi xổm)" (gdhn)

Nghĩa của 蹲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cún]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TÔN

sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
蹲 了腿。
bị sái chân.
[dūn]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐÔN
1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
两人在地头蹲着谈话。
hai người ngồi xổm nói chuyện.
2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
他整天蹲在家里不出门。
suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.
Ghi chú: 另见cún
Từ ghép:
蹲班 ; 蹲班房 ; 蹲膘 ; 蹲点 ; 蹲伏 ; 蹲坑 ; 蹲苗 ; 蹲腿 ; 蹲窝

Chữ gần giống với 蹲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲

tỗn [tỗn]

U+940F, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zun1;
Việt bính: zyun3;

tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鐏

(Danh) Dưới cán binh khí (kích, qua, mâu, ...) bịt đồng tròn như đầu dùi gọi là tỗn .

Chữ gần giống với 鐏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐏

𨱔,

Chữ gần giống 鐏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏

tỗn [tỗn]

U+9CDF, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱒;
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;

tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鳟

Giản thể của chữ .
tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)

Nghĩa của 鳟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūn]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: TÔN
cá chày。鳟鱼,背部淡青稍带褐色,侧线下部银白色,全身有黑点。

Chữ gần giống với 鳟:

, , , ,

Dị thể chữ 鳟

,

Chữ gần giống 鳟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳟 Tự hình chữ 鳟 Tự hình chữ 鳟 Tự hình chữ 鳟

tỗn [tỗn]

U+9C52, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;

tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鱒

(Danh) Cá chầy, cá rói.
tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

Dị thể chữ 鱒

,

Chữ gần giống 鱒

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒

tỗn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỗn Tìm thêm nội dung cho: tỗn