Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỗn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tỗn:
Pinyin: zun3;
Việt bính: zyun2;
撙 tỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 撙
(Động) Đè nén, áp chế.◇Lễ Kí 禮記: Quân tử cung kính tỗn tiết 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người quân tử cung kính tuân giữ phép tắc.
(Động) Tiết kiệm, dành dụm.
◇Quản Tử 管子: Tiết ẩm thực, tỗn y phục 節飲食, 撙衣服 (Ngũ phụ 五輔) Dè sẻn ăn uống, dành dụm áo quần.
(Động)
§ Thông tỗn 蹲.
tổn, như "tổn (để dành)" (gdhn)
Nghĩa của 撙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TỔN
tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
撙节
tiết kiệm
撙下一些钱。
dành dụm một ít tiền
Từ ghép:
撙节
Số nét: 16
Hán Việt: TỔN
tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
撙节
tiết kiệm
撙下一些钱。
dành dụm một ít tiền
Từ ghép:
撙节
Chữ gần giống với 撙:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Pinyin: dun1, dun2, cun2, zun1, cun3, cuan2;
Việt bính: cyun4 deon1;
蹲 tồn, tỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 蹲
(Động) Ngồi xổm, ngồi chồm hổm.◎Như: tồn cứ 蹲踞 ngồi xổm.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhất thôi nhân tồn tại địa diện thượng 一推人蹲在地面上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Một đám người ngồi xổm trên mặt đất.
(Động) Ở lại, ở không.
◎Như: tồn tại gia lí 蹲在家裡 ngồi nhà, nằm khàn ở nhà.Một âm là tỗn.
(Động) Thốn chân.
◎Như: tỗn liễu thối 蹲了腿 thốn chân.
đôn, như "đôn hạ (ngồi xổm)" (gdhn)
tôn, như "tôn (ngồi xổm)" (gdhn)
Nghĩa của 蹲 trong tiếng Trung hiện đại:
[cún]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TÔN
方
sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
蹲 了腿。
bị sái chân.
[dūn]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐÔN
1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
两人在地头蹲着谈话。
hai người ngồi xổm nói chuyện.
2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
他整天蹲在家里不出门。
suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.
Ghi chú: 另见cún
Từ ghép:
蹲班 ; 蹲班房 ; 蹲膘 ; 蹲点 ; 蹲伏 ; 蹲坑 ; 蹲苗 ; 蹲腿 ; 蹲窝
Số nét: 19
Hán Việt: TÔN
方
sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
蹲 了腿。
bị sái chân.
[dūn]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐÔN
1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
两人在地头蹲着谈话。
hai người ngồi xổm nói chuyện.
2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
他整天蹲在家里不出门。
suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.
Ghi chú: 另见cún
Từ ghép:
蹲班 ; 蹲班房 ; 蹲膘 ; 蹲点 ; 蹲伏 ; 蹲坑 ; 蹲苗 ; 蹲腿 ; 蹲窝
Chữ gần giống với 蹲:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 豔;
Pinyin: zun1;
Việt bính: zyun3;
鐏 tỗn
Pinyin: zun1;
Việt bính: zyun3;
鐏 tỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 鐏
(Danh) Dưới cán binh khí (kích, qua, mâu, ...) bịt đồng tròn như đầu dùi gọi là tỗn 鐏.Chữ gần giống với 鐏:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐏
𨱔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鱒;
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;
鳟 tỗn
tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;
鳟 tỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 鳟
Giản thể của chữ 鱒.tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)
Nghĩa của 鳟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūn]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: TÔN
cá chày。鳟鱼,背部淡青稍带褐色,侧线下部银白色,全身有黑点。
Số nét: 23
Hán Việt: TÔN
cá chày。鳟鱼,背部淡青稍带褐色,侧线下部银白色,全身有黑点。
Dị thể chữ 鳟
鱒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: tỗn Tìm thêm nội dung cho: tỗn

