Từ: 暮气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暮气 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùqì] dáng vẻ già nua; dáng vẻ cằn cỗi。不振作的精神和疲疲塌塌不求进取的作风(跟"朝气"相对)。
暮气沉沉。
vẻ già nua cằn cỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
暮气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暮气 Tìm thêm nội dung cho: 暮气