Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抬, chiết tự chữ ĐÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬:
抬
Chiết tự chữ 抬
Chiết tự chữ đài bao gồm chữ 手 台 hoặc 扌 台 hoặc 才 台 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 抬 cấu thành từ 2 chữ: 手, 台 |
2. 抬 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 台 |
3. 抬 cấu thành từ 2 chữ: 才, 台 |
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;
抬 đài
Nghĩa Trung Việt của từ 抬
(Động) Ngẩng, nghểnh lên.◎Như: đài đầu đĩnh hung 抬頭挺胸 ngẩng đầu ưỡn ngực.
(Động) Khiêng.
◎Như: đài kiệu tử 抬轎子 khiêng kiệu, đài đam giá 抬擔架 khiêng cáng.
(Động) Nâng.
◎Như: đài cao giá 抬高價 nâng cao giá.
(Động) Tranh cãi, đấu khẩu.Cũng viết là đài 擡.
đài, như "đài thọ; đài thủ (giơ lên)" (gdhn)
Nghĩa của 抬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擡)
[tái]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀI
1. giơ lên; đưa lên; ngẩng。往上托;举。
抬手
giơ tay lên
抬起头来。
ngẩng đầu lên
抬价
lên giá; tăng giá
2. khiêng; nhấc; nâng (dùng cả tay và vai)。共同用手或肩膀搬东西。
抬担架
khiêng cáng
把桌子抬过来。
khiêng bàn
3. tranh cãi。指抬杠。
他们两人一谈到这个问题,抬起来就没完。
hai người đó vừa nói đến chuyện này là cãi nhau không dứt.
量
4. 量词,用于两人抬的东西。
十抬妆奁
mười thùng của hồi môn.
Từ ghép:
抬爱 ; 抬秤 ; 抬杠 ; 抬盒 ; 抬肩 ; 抬轿子 ; 抬举 ; 抬裉 ; 抬升 ; 抬头 ; 抬头纹
[tái]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀI
1. giơ lên; đưa lên; ngẩng。往上托;举。
抬手
giơ tay lên
抬起头来。
ngẩng đầu lên
抬价
lên giá; tăng giá
2. khiêng; nhấc; nâng (dùng cả tay và vai)。共同用手或肩膀搬东西。
抬担架
khiêng cáng
把桌子抬过来。
khiêng bàn
3. tranh cãi。指抬杠。
他们两人一谈到这个问题,抬起来就没完。
hai người đó vừa nói đến chuyện này là cãi nhau không dứt.
量
4. 量词,用于两人抬的东西。
十抬妆奁
mười thùng của hồi môn.
Từ ghép:
抬爱 ; 抬秤 ; 抬杠 ; 抬盒 ; 抬肩 ; 抬轿子 ; 抬举 ; 抬裉 ; 抬升 ; 抬头 ; 抬头纹
Chữ gần giống với 抬:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 抬
擡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬
| đài | 抬: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |

Tìm hình ảnh cho: 抬 Tìm thêm nội dung cho: 抬
