Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抱关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱关 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoguān] cài then; bảo vệ cổng thành。掌握门闩,把守城门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
抱关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱关 Tìm thêm nội dung cho: 抱关