Từ: 抱拳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱拳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào〃quán] chắp tay; cung tay làm lễ (xưa làm lễ, một tay nắm lại, tay kia bao lấy nắm tay này, chắp lại để trước ngực)。旧时的一种礼节,一手握拳,另一手抱着拳头,合拢在胸前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn
抱拳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱拳 Tìm thêm nội dung cho: 抱拳