Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dung tích
Vật chứa đựng hoặc thể tích chứa được trong một vật thể.
Nghĩa của 容积 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngjī] dung tích; sức chứa。容器或其他能容纳物质的物体的内部体积。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 積
| tích | 積: | tích lại |

Tìm hình ảnh cho: 容積 Tìm thêm nội dung cho: 容積
