Từ: 担名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担名 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānmíng] chịu (một danh phận nào đó)。(担名儿)承担某种名分。
他只是担个名儿,并没做什么工作。
ông ấy chỉ có danh phận, thật ra không làm gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
担名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担名 Tìm thêm nội dung cho: 担名