Từ: 担搁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担搁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 担 • 搁

Nghĩa của 担搁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dān·ge] làm lỡ; làm nhỡ; bỏ lỡ; chậm trễ。同"耽搁"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng担:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt担:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ担:một tạ
đam担:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán担:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét担:đen đét
đảm担:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn担:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm担:đẵm máu
đẵn担:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

các搁:các nơi; các bạn
担搁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担搁 Tìm thêm nội dung cho: 担搁