Từ: 拆借 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆借:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆借 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāijiè] mượn tạm; giật nóng; vay nóng。短期的按日计息的借贷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?
拆借 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆借 Tìm thêm nội dung cho: 拆借