Từ: 自愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyuàn] tự nguyện。自己愿意。
自觉自愿
tự nguyện tự giác
自愿参加
tự nguyện tham gia
出于自愿
xuất phát từ lòng tự nguyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
自愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自愿 Tìm thêm nội dung cho: 自愿