Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tỉnh ngộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉnh ngộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉnhngộ

Nghĩa tỉnh ngộ trong tiếng Việt:

["- Nhận ra sự sai lầm của mình."]

Dịch tỉnh ngộ sang tiếng Trung hiện đại:

顿悟 《佛教指顿然破除妄念, 觉悟真理。也泛指忽然领悟。》恍悟 《忽然醒悟。》
悔悟 《认识到自己的过错, 悔恨而醒悟。》
警醒 《警戒醒悟。也作警省。》

《醒悟。》
nghe ra mà tỉnh ngộ.
闻之憬然。
深省 《深刻地醒悟。》
làm cho người ta tỉnh ngộ.
发人深省。
醒; 憬悟; 省; 省悟; 觉悟 《由迷惑而明白; 有模糊而认清; 醒悟。》
tỉnh ngộ
省悟

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ

ngộ:tỉnh ngộ
ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
ngộ:tỉnh ngộ
ngộ:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
ngộ:ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)
ngộ:ngộ dại
ngộ:ngộ dại
ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ:ơn tri ngộ
tỉnh ngộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉnh ngộ Tìm thêm nội dung cho: tỉnh ngộ