Từ: 團圓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團圓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoàn viên
Hình tròn.
◇Kim Bình Mai 梅:
Nhất luân đoàn viên kiểu nguyệt, tòng đông nhi xuất
月, 出 (Đệ nhị thập tứ hồi) Một vầng trăng sáng tròn, về phương đông ló dạng.Họp mặt đông đủ.
◇Tây du kí 西記:
Nhữ phu dĩ đắc Long Vương tương cứu, nhật hậu phu thê tương hội, tử mẫu đoàn viên, tuyết oan báo cừu hữu nhật dã
救, 會, , 也 (Đệ cửu hồi) Chồng nàng gặp Long Vương cứu sống, ngày sau chồng vợ gặp nhau, mẹ con đoàn tụ, rửa oan báo oán có ngày.

Nghĩa của 团圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuányuán] 1. đoàn viên; sum họp; sum vầy; đoàn tụ。(夫妻、父子等)散而复聚。
骨肉团圆
cốt nhục đoàn tụ
全家团圆
cả nhà sum họp
2. tròn; hình tròn。圆形的。
这个人团圆脸,大眼睛。
người này mặt tròn, mắt to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓

vin:tròn vin
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
團圓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 團圓 Tìm thêm nội dung cho: 團圓