đoàn viên
Hình tròn.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Nhất luân đoàn viên kiểu nguyệt, tòng đông nhi xuất
一輪團圓皎月, 從東而出 (Đệ nhị thập tứ hồi) Một vầng trăng sáng tròn, về phương đông ló dạng.Họp mặt đông đủ.
◇Tây du kí 西遊記:
Nhữ phu dĩ đắc Long Vương tương cứu, nhật hậu phu thê tương hội, tử mẫu đoàn viên, tuyết oan báo cừu hữu nhật dã
汝夫已得龍王相救, 日後夫妻相會, 子母團圓, 雪冤報仇有日也 (Đệ cửu hồi) Chồng nàng gặp Long Vương cứu sống, ngày sau chồng vợ gặp nhau, mẹ con đoàn tụ, rửa oan báo oán có ngày.
Nghĩa của 团圆 trong tiếng Trung hiện đại:
骨肉团圆
cốt nhục đoàn tụ
全家团圆
cả nhà sum họp
2. tròn; hình tròn。圆形的。
这个人团圆脸,大眼睛。
người này mặt tròn, mắt to.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 團
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓
| vin | 圓: | tròn vin |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 團圓 Tìm thêm nội dung cho: 團圓
