Từ: 着重号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着重号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着重号 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuózhònghào] dấu nhấn mạnh; dấu lưu ý。标点符号(·),用在横行文字的下边或竖行文字的右边,标明要求读者特别注意的字、词、句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
着重号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着重号 Tìm thêm nội dung cho: 着重号