Chữ 拆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拆, chiết tự chữ SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆:

拆 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拆

Chiết tự chữ sách bao gồm chữ 手 斥 hoặc 扌 斥 hoặc 才 斥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拆 cấu thành từ 2 chữ: 手, 斥
  • thủ
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • 2. 拆 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 斥
  • thủ
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • 3. 拆 cấu thành từ 2 chữ: 才, 斥
  • tài
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • sách [sách]

    U+62C6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chai1, ca1, che4;
    Việt bính: caak3;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 拆

    (Động) Mở ra, bóc, tháo.
    ◎Như: sách tín
    mở thư.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhân báo Từ Châu hữu chiến thư đáo, Tháo sách nhi quan chi , (Đệ thập nhất hồi) Có người báo Từ Châu có chiến thư đến, (Tào) Tháo mở ra xem.

    (Động)
    Nứt ra.
    ◇Dịch Kinh : Lôi vũ tác nhi bách quả mộc giai giáp sách (Giải quái ) Sấm mưa nổi lên mà trăm quả cỏ cây đều nứt vỏ.

    (Động)
    Hủy hoại, phá.
    ◎Như: sách hủy phá bỏ.
    sách, như "sách tín (mở phong thơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 拆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: SÁT
    bài tiết; đại tiểu tiện; ỉa đái。 排泄(大小便)。
    Ghi chú: 另见chāi。
    Từ ghép:
    拆烂污
    [chāi]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: SÁCH
    1. mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra。把合在一起的东西打开。
    拆 信。
    bóc thư.
    拆 洗棉衣。
    tháo bông chăn ra giặt.
    2. phá; dỡ bỏ; đập bỏ; triệt phá。拆毁。
    拆 墙。
    phá tường.
    把旧房子拆 了。
    đập bỏ căn phòng cũ.
    Ghi chú: 另见cā。
    Từ ghép:
    拆白 ; 拆白党 ; 拆除 ; 拆穿 ; 拆东墙,补西墙 ; 拆兑 ; 拆毁 ; 拆伙 ; 拆建 ; 拆借 ; 拆卖 ; 拆迁 ; 拆墙脚 ; 拆散 ; 拆散 ; 拆台 ; 拆息 ; 拆洗 ; 拆线 ; 拆卸 ; 拆用 ; 拆帐 ; 拆字

    Chữ gần giống với 拆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拆 Tự hình chữ 拆 Tự hình chữ 拆 Tự hình chữ 拆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

    sách:sách tín (mở phong thơ)
    拆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拆 Tìm thêm nội dung cho: 拆