Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拆, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆:
拆
Pinyin: chai1, ca1, che4;
Việt bính: caak3;
拆 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 拆
(Động) Mở ra, bóc, tháo.◎Như: sách tín 拆信 mở thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân báo Từ Châu hữu chiến thư đáo, Tháo sách nhi quan chi 人報徐州有戰書到, 操拆而觀之 (Đệ thập nhất hồi) Có người báo Từ Châu có chiến thư đến, (Tào) Tháo mở ra xem.
(Động) Nứt ra.
◇Dịch Kinh 易經: Lôi vũ tác nhi bách quả mộc giai giáp sách 雷雨作而百果木皆甲拆 (Giải quái 解卦) Sấm mưa nổi lên mà trăm quả cỏ cây đều nứt vỏ.
(Động) Hủy hoại, phá.
◎Như: sách hủy 拆毀 phá bỏ.
sách, như "sách tín (mở phong thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 拆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: SÁT
bài tiết; đại tiểu tiện; ỉa đái。 排泄(大小便)。
Ghi chú: 另见chāi。
Từ ghép:
拆烂污
[chāi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SÁCH
1. mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra。把合在一起的东西打开。
拆 信。
bóc thư.
拆 洗棉衣。
tháo bông chăn ra giặt.
2. phá; dỡ bỏ; đập bỏ; triệt phá。拆毁。
拆 墙。
phá tường.
把旧房子拆 了。
đập bỏ căn phòng cũ.
Ghi chú: 另见cā。
Từ ghép:
拆白 ; 拆白党 ; 拆除 ; 拆穿 ; 拆东墙,补西墙 ; 拆兑 ; 拆毁 ; 拆伙 ; 拆建 ; 拆借 ; 拆卖 ; 拆迁 ; 拆墙脚 ; 拆散 ; 拆散 ; 拆台 ; 拆息 ; 拆洗 ; 拆线 ; 拆卸 ; 拆用 ; 拆帐 ; 拆字
Số nét: 9
Hán Việt: SÁT
bài tiết; đại tiểu tiện; ỉa đái。 排泄(大小便)。
Ghi chú: 另见chāi。
Từ ghép:
拆烂污
[chāi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SÁCH
1. mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra。把合在一起的东西打开。
拆 信。
bóc thư.
拆 洗棉衣。
tháo bông chăn ra giặt.
2. phá; dỡ bỏ; đập bỏ; triệt phá。拆毁。
拆 墙。
phá tường.
把旧房子拆 了。
đập bỏ căn phòng cũ.
Ghi chú: 另见cā。
Từ ghép:
拆白 ; 拆白党 ; 拆除 ; 拆穿 ; 拆东墙,补西墙 ; 拆兑 ; 拆毁 ; 拆伙 ; 拆建 ; 拆借 ; 拆卖 ; 拆迁 ; 拆墙脚 ; 拆散 ; 拆散 ; 拆台 ; 拆息 ; 拆洗 ; 拆线 ; 拆卸 ; 拆用 ; 拆帐 ; 拆字
Chữ gần giống với 拆:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |

Tìm hình ảnh cho: 拆 Tìm thêm nội dung cho: 拆
