Cao su chống va đập cửa
Chữ 们 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 们, chiết tự chữ MÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 们:
们
Biến thể phồn thể: 們;
Pinyin: men5;
Việt bính: mun4;
们 môn
môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (gdhn)
Pinyin: men5;
Việt bính: mun4;
们 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 们
Giản thể của chữ 們.môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (gdhn)
Nghĩa của 们 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (們)
[·men]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: MÔN
đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều。用在代词或指人的名词后面,表示复数。
我们。
chúng tôi.
你们。
các bạn.
乡亲们。
bà con hàng xóm.
同志们。
các đồng chí.
Ghi chú: Chú ý: trước danh từ có số từ thì sau đó không ghép với "们" như không nói là "三个孩子们"注意:名词前有数 量词时,后面不加"们",例如不说"三个孩子们"。
[·men]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: MÔN
đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều。用在代词或指人的名词后面,表示复数。
我们。
chúng tôi.
你们。
các bạn.
乡亲们。
bà con hàng xóm.
同志们。
các đồng chí.
Ghi chú: Chú ý: trước danh từ có số từ thì sau đó không ghép với "们" như không nói là "三个孩子们"注意:名词前有数 量词时,后面不加"们",例如不说"三个孩子们"。
Chữ gần giống với 们:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Dị thể chữ 们
們,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 们
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |

Tìm hình ảnh cho: 们 Tìm thêm nội dung cho: 们
