Cao su chống va đập cửa

Chữ 们 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 们, chiết tự chữ MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 们:

们 môn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 们

Chiết tự chữ môn bao gồm chữ 人 门 hoặc 亻 门 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 们 cấu thành từ 2 chữ: 人, 门
  • nhân, nhơn
  • mon, môn
  • 2. 们 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 门
  • nhân
  • mon, môn
  • môn [môn]

    U+4EEC, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 們;
    Pinyin: men5;
    Việt bính: mun4;

    môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 们

    Giản thể của chữ .
    môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (gdhn)

    Nghĩa của 们 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (們)
    [·men]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: MÔN
    đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều。用在代词或指人的名词后面,表示复数。
    我们。
    chúng tôi.
    你们。
    các bạn.
    乡亲们。
    bà con hàng xóm.
    同志们。
    các đồng chí.
    Ghi chú: Chú ý: trước danh từ có số từ thì sau đó không ghép với "们" như không nói là "三个孩子们"注意:名词前有数 量词时,后面不加"们",例如不说"三个孩子们"。

    Chữ gần giống với 们:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Dị thể chữ 们

    ,

    Chữ gần giống 们

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 们 Tự hình chữ 们 Tự hình chữ 们 Tự hình chữ 们

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 们

    môn:ngã môn (nhóm mấy người)
    们 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 们 Tìm thêm nội dung cho: 们