Từ: 拉纤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉纤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拉 • 纤

Nghĩa của 拉纤 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāqiàn] 1. kéo thuyền。在岸上用 绳子拉船前进。
2. làm mối; mai mối; mối mai; dẫn mối。为双方介绍、说合并从中谋取利益 。
说媒拉纤。
bàn chuyện mai mối.
这笔生意是他拉的纤。
chuyện làm ăn này do anh ấy dẫn mối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm纤:tiêm (chão kéo thuyền)
拉纤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉纤 Tìm thêm nội dung cho: 拉纤