Chữ 拎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拎, chiết tự chữ LANH, LINH, NHẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拎:

拎 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拎

Chiết tự chữ lanh, linh, nhạnh bao gồm chữ 手 令 hoặc 扌 令 hoặc 才 令 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 令
  • thủ
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 拎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 令
  • thủ
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 3. 拎 cấu thành từ 2 chữ: 才, 令
  • tài
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+62CE, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling1, lin1, ju3;
    Việt bính: ling1;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 拎

    (Động) Xốc lên, giơ lên, xách.
    ◎Như: ma ma linh trước thái lam thướng thị tràng
    má xách giỏ rau đi chợ.

    lanh, như "lanh lợi" (gdhn)
    linh, như "linh (xách mang)" (gdhn)
    nhạnh, như "nhặt nhạnh" (gdhn)

    Nghĩa của 拎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [līn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LÂN
    xách。用手提。
    拎着饭盒上班。
    xách một hộp cơm đi làm.
    他拎了个木桶到河边去打水。
    anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
    Từ ghép:
    拎包

    Chữ gần giống với 拎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拎 Tự hình chữ 拎 Tự hình chữ 拎 Tự hình chữ 拎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拎

    lanh:lanh lợi
    linh:linh (xách mang)
    nhạnh:nhặt nhạnh
    拎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拎 Tìm thêm nội dung cho: 拎