Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拎, chiết tự chữ LANH, LINH, NHẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拎:
拎
Chiết tự chữ 拎
Chiết tự chữ lanh, linh, nhạnh bao gồm chữ 手 令 hoặc 扌 令 hoặc 才 令 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 令 |
2. 拎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 令 |
3. 拎 cấu thành từ 2 chữ: 才, 令 |
Pinyin: ling1, lin1, ju3;
Việt bính: ling1;
拎 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 拎
(Động) Xốc lên, giơ lên, xách.◎Như: ma ma linh trước thái lam thướng thị tràng 媽媽拎著菜籃上市場 má xách giỏ rau đi chợ.
lanh, như "lanh lợi" (gdhn)
linh, như "linh (xách mang)" (gdhn)
nhạnh, như "nhặt nhạnh" (gdhn)
Nghĩa của 拎 trong tiếng Trung hiện đại:
[līn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN
xách。用手提。
拎着饭盒上班。
xách một hộp cơm đi làm.
他拎了个木桶到河边去打水。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
Từ ghép:
拎包
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN
xách。用手提。
拎着饭盒上班。
xách một hộp cơm đi làm.
他拎了个木桶到河边去打水。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
Từ ghép:
拎包
Chữ gần giống với 拎:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拎
| lanh | 拎: | lanh lợi |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| nhạnh | 拎: | nhặt nhạnh |

Tìm hình ảnh cho: 拎 Tìm thêm nội dung cho: 拎
